Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của queueđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team had to queues the system.
/kjuːz/
queues là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của queue.
The team had to queues the system.