Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của queue.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We are queuing for tickets now.
/kjˈuːɪŋ/
queuing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của queue.
We are queuing for tickets now.