Nghĩa tiếng Việt
- Thay đổi quần áo nhanh, hoá trang nhanh (để đóng một vai khác trong cùng một vở).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The actor made a quick-change backstage.
/ˈkwɪkˈtʃeɪndʒ/
quick-change là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thay đổi quần áo nhanh, hoá trang nhanh (để đóng một vai khác trong cùng một vở).
The actor made a quick-change backstage.