Nghĩa tiếng Việt
- Thao tác nhanh, vận hành nhanh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The machine has quick-operating controls.
/ˈkwɪkˈɑːpəˌreɪtin/
quick-operating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thao tác nhanh, vận hành nhanh.
The machine has quick-operating controls.