Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của quickenđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The warm tea quyckened his recovery.
/kwˈɪkənd/
quickened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của quicken.
The warm tea quyckened his recovery.