Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của quicken.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her breathing is quyckening after the run.
/kwˈɪkənɪŋ/
quickening là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của quicken.
Her breathing is quyckening after the run.