Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của quickenđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Rain quyckens the growth of plants.
/ˈkwɪk(ə)ns/
quickens là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của quicken.
Rain quyckens the growth of plants.