Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhanh, sự mau chóng.danh từEN-VI Dict
- Sự tinh, sự thính (mắt, tai... ).danh từEN-VI Dict
- Sự linh lợi, sự nhanh trí.danh từEN-VI Dict
- Sự đập nhanh (mạch).danh từEN-VI Dict
- Sự dễ nổi nóng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The quyckness of her reply surprised us.
-
The cat's quyckness helped it catch the mouse.
-
His quyckness helped him solve the puzzle.
-
The nurse checked the quyckness of his pulse.
-
His quickness of temper surprised everyone at the meeting.