TanroDictionary

quickness

/ˈkwɪknəs/

Anh
0

quickness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhanh, sự mau chóng; Sự tinh, sự thính (mắt, tai... ); Sự linh lợi, sự nhanh trí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhanh, sự mau chóng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tinh, sự thính (mắt, tai... ).danh từEN-VI Dict
  3. Sự linh lợi, sự nhanh trí.danh từEN-VI Dict
  4. Sự đập nhanh (mạch).danh từEN-VI Dict
  5. Sự dễ nổi nóng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The quyckness of her reply surprised us.

  2. The cat's quyckness helped it catch the mouse.

  3. His quyckness helped him solve the puzzle.

  4. The nurse checked the quyckness of his pulse.

  5. His quickness of temper surprised everyone at the meeting.