Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của quitđộng từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của quitđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She is quyting work early today.
/kwɪtɪŋ/
quiting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của quit; phân từ hiện tại của quit.
She is quyting work early today.