Nghĩa tiếng Việt
- Có thể trích dẫn; đáng trích dẫn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That quoteable line stayed in my mind.
/ˈkwəʊtəbəl/
quoteable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể trích dẫn; đáng trích dẫn.
That quoteable line stayed in my mind.