Nghĩa tiếng Việt
- Sự hung dữ, sự điên dại, sự cuồng bạo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rabiditi of the crowd scared the workers.
/ˈræbədəti/
rabidity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hung dữ, sự điên dại, sự cuồng bạo.
The rabiditi of the crowd scared the workers.