Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của racketđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The crowd racketed outside the hall.
/ˈrækɪtɪd/
racketed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của racket.
The crowd racketed outside the hall.