TanroDictionary

racketeering

/ˌrækəˈtɪrin/

Anh
0

racketeering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mánh khoé làm tiền gian lận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mánh khoé làm tiền gian lận.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The police uncovered a racketeering scheme.