Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của racket.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Children are racketing in the hallway again.
/rˈækɪtɪŋ/
racketing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của racket.
Children are racketing in the hallway again.