Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của radiate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lamp is radiating a soft glow.
/rˈeɪdɪˌeɪtɪŋ/
radiating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của radiate.
The lamp is radiating a soft glow.