Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của radicalize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are radicalizing the debate with harsh claims.
/rɑːdiːˈkɑːləsɪŋ/
radicalizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của radicalize.
They are radicalizing the debate with harsh claims.