Nghĩa tiếng Việt
- Mọc rễ.động từEN-VI Dict
- Làm cho mọc rễ.động từEN-VI Dict
- Có rễ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cutting will radicate in wet soil.
-
Gardeners radicate the cuttings before planting them.
-
The radicate stem was easy to spot.