TanroDictionary

radicate

/ˈrædəˌkeɪt/

Anh
0

radicate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mọc rễ; Làm cho mọc rễ; Có rễ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mọc rễ.động từEN-VI Dict
  2. Làm cho mọc rễ.động từEN-VI Dict
  3. Có rễ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cutting will radicate in wet soil.

  2. Gardeners radicate the cuttings before planting them.

  3. The radicate stem was easy to spot.