TanroDictionary

rage

/reɪdʒ/

Anh
0

rage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cơn thịnh nộ, cơn giận dữ; Cơn dữ dội (đau... ); sự cuồng bạo; sự ác liệt (của cuộc chiến đấu... ); Tính ham mê; sự say mê, sự mê cuồng (cái gì... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cơn thịnh nộ, cơn giận dữ.danh từEN-VI Dict
  2. Cơn dữ dội (đau... ); sự cuồng bạo; sự ác liệt (của cuộc chiến đấu... ).danh từEN-VI Dict
  3. Tính ham mê; sự say mê, sự mê cuồng (cái gì... ).danh từEN-VI Dict
  4. Mốt thịnh hành, mốt phổ biến, cái hợp thị hiếu; người được thiên hạ ưa chuộng một thời.danh từEN-VI Dict
  5. Thi hứng; cảm xúc mãnh liệt.danh từEN-VI Dict
  6. Nổi cơn thịnh nộ, nổi xung, giận điên lên.động từEN-VI Dict
  7. Nổi cơn dữ dội (gió, sóng... ); hoành hành (bệnh... ); diễn ra ác liệt (cuộc chiến đấu... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He flew into a rage after hearing the news.

  2. The trees bent under the rage of the wind.

  3. His rage for hunting started when he was young.

  4. Vintage clothes are all the rage this season.

  5. He wrote with great rage about the loss.