Nghĩa tiếng Việt
- Rãnh chừa khi xây (để đặt vật liệu chống ẩm).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Builders left a raglet for the waterproof strip.
/ˈræɡlət/
raglet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rãnh chừa khi xây (để đặt vật liệu chống ẩm).
Builders left a raglet for the waterproof strip.