TanroDictionary

raglet

/ˈræɡlət/

Anh
0

raglet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rãnh chừa khi xây (để đặt vật liệu chống ẩm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rãnh chừa khi xây (để đặt vật liệu chống ẩm).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Builders left a raglet for the waterproof strip.