TanroDictionary

ragtime

/ˈræɡtaɪm/

Anh
0

ragtime là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhạc ractim (của người Mỹ da đen); Không nghiêm túc; khôi hài, làm trò đùa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhạc ractim (của người Mỹ da đen).danh từEN-VI Dict
  2. Không nghiêm túc; khôi hài, làm trò đùa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He enjoyed the fast ragtime melody.

  2. The ragtime army marched with funny music.

  3. a ragtime army

    một quân đội trò đùa