Nghĩa tiếng Việt
- Nhạc ractim (của người Mỹ da đen).danh từEN-VI Dict
- Không nghiêm túc; khôi hài, làm trò đùa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He enjoyed the fast ragtime melody.
-
The ragtime army marched with funny music.
-
a ragtime army
một quân đội trò đùa