TanroDictionary

railing

/ˈreɪlɪŋ/

Anh
0

railing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của rail; Hàng rào chắn song (sắt hoặc gỗ); Tay vịn thang gác; bao lơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của railđộng từEN-VI Dict
  2. Hàng rào chắn song (sắt hoặc gỗ).danh từEN-VI Dict
  3. Tay vịn thang gác; bao lơn.danh từEN-VI Dict
  4. Sự chửi rủa, sự mắng nhiếc, sự xỉ vả.danh từEN-VI Dict
  5. Lời chửi rủa, lời xỉ vả.danh từEN-VI Dict
  6. phân từ hiện tại của railđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. She was railing at the slow service.

  2. Hold the railing when you go downstairs.

  3. The child leaned on the railing.

  4. His railing upset the whole class.

  5. I heard his railing from the hall.