Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của railđộng từEN-VI Dict
- Hàng rào chắn song (sắt hoặc gỗ).danh từEN-VI Dict
- Tay vịn thang gác; bao lơn.danh từEN-VI Dict
- Sự chửi rủa, sự mắng nhiếc, sự xỉ vả.danh từEN-VI Dict
- Lời chửi rủa, lời xỉ vả.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của railđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She was railing at the slow service.
-
Hold the railing when you go downstairs.
-
The child leaned on the railing.
-
His railing upset the whole class.
-
I heard his railing from the hall.