Nghĩa tiếng Việt
- Thiết bị tưới phun, thiết bị phun mưa.danh từEN-VI Dict
- người làm ra nhiều tiền cho một công ty hay giúp ai hay cái gì thành công.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rainmaker watered the field evenly.
-
The new rain-maker brought many clients to the firm.