TanroDictionary

rain-maker

/ˈreɪnmeɪkə(r)/

Anh
0

rain-maker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiết bị tưới phun, thiết bị phun mưa; người làm ra nhiều tiền cho một công ty hay giúp ai hay cái gì thành công.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiết bị tưới phun, thiết bị phun mưa.danh từEN-VI Dict
  2. người làm ra nhiều tiền cho một công ty hay giúp ai hay cái gì thành công.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rainmaker watered the field evenly.

  2. The new rain-maker brought many clients to the firm.