TanroDictionary

rainbird

/ˈreɪnˌbɜːd/

Anh
0

rainbird là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim ông lão.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim ông lão.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A rainbird called from the wet tree.