TanroDictionary

rainmaker

Anh
0

rainmaker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiết bị tưới phun, thiết bị phun mưa; người làm ra nhiều tiền cho một công ty hay giúp ai hay cái gì thành công.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiết bị tưới phun, thiết bị phun mưa.danh từWiktionary
  2. người làm ra nhiều tiền cho một công ty hay giúp ai hay cái gì thành công.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. The firm needed a rainmaker to bring in business & to raise capital

    hãng này cần một người giúp mang lại thêm công việc và huy động vốn.