Nghĩa tiếng Việt
- Thiết bị tưới phun, thiết bị phun mưa.danh từWiktionary
- người làm ra nhiều tiền cho một công ty hay giúp ai hay cái gì thành công.danh từWiktionary
Ví dụ
-
The firm needed a rainmaker to bring in business & to raise capital
hãng này cần một người giúp mang lại thêm công việc và huy động vốn.