Nghĩa tiếng Việt
- Có mưa; có nhiều mưa; hay mưa.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I do not want to go out on a rainy day.
-
a rainy day
ngày mưa
-
to put away (save) for a rainy day; to provide against a rainy day
dành dụm phòng khi túng thiếu, tích cốc phòng cơ