TanroDictionary

rainy

/ˈreɪni/

Anh
0

rainy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có mưa; có nhiều mưa; hay mưa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có mưa; có nhiều mưa; hay mưa.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I do not want to go out on a rainy day.

  2. a rainy day

    ngày mưa

  3. to put away (save) for a rainy day; to provide against a rainy day

    dành dụm phòng khi túng thiếu, tích cốc phòng cơ