TanroDictionary

raised

/reɪzd/

Anh
0

raised là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của raise; Nổi, đắp nổi; Nở bằng men (bột... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của raiseđộng từEN-VI Dict
  2. Nổi, đắp nổi.tính từEN-VI Dict
  3. Nở bằng men (bột... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She raised her hand during the meeting.

  2. The gate had a raised pattern on it.

  3. We bought raised bread from the bakery.