Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của raiseđộng từEN-VI Dict
- Nổi, đắp nổi.tính từEN-VI Dict
- Nở bằng men (bột... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She raised her hand during the meeting.
-
The gate had a raised pattern on it.
-
We bought raised bread from the bakery.