Nghĩa tiếng Việt
- Người chăn nuôi, người trồng trọt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cattle raiser moved his herd to the field.
-
a raiser of cattle
một người nuôi súc vật
/ˈreɪzɜː/
raiser là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chăn nuôi, người trồng trọt.
The cattle raiser moved his herd to the field.
a raiser of cattle
một người nuôi súc vật