TanroDictionary

raiser

/ˈreɪzɜː/

Anh
0

raiser là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chăn nuôi, người trồng trọt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chăn nuôi, người trồng trọt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cattle raiser moved his herd to the field.

  2. a raiser of cattle

    một người nuôi súc vật