Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của raiseđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She raises her hand before speaking in class.
/rˈeɪzɪz/
raises là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của raise.
She raises her hand before speaking in class.