Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) tiền hoa hồngdanh từEN-VI Dict
- tiền chia lãi ((thường) (nghĩa xấu)).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wanted a rake-off from every sale.
-
They shared a small rake-off from the deal.
/ˈreɪkˌɔf/
rake-off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) tiền hoa hồng; tiền chia lãi ((thường) (nghĩa xấu)).
He wanted a rake-off from every sale.
They shared a small rake-off from the deal.