TanroDictionary

rake-off

/ˈreɪkˌɔf/

Anh
0

rake-off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) tiền hoa hồng; tiền chia lãi ((thường) (nghĩa xấu)).

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) tiền hoa hồngdanh từEN-VI Dict
  2. tiền chia lãi ((thường) (nghĩa xấu)).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wanted a rake-off from every sale.

  2. They shared a small rake-off from the deal.