TanroDictionary

ramble

/ˈræmbl/

Anh
0

ramble là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc dạo chơi, cuộc ngao du; Đi dạo chơi, đi ngao du; Nói huyên thiên, nói dông dài; nói không có mạch lạc, viết không có mạch lạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc dạo chơi, cuộc ngao du.danh từEN-VI Dict
  2. Đi dạo chơi, đi ngao du.động từEN-VI Dict
  3. Nói huyên thiên, nói dông dài; nói không có mạch lạc, viết không có mạch lạc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We went for a long ramble in the woods.

  2. We ramble through the park on Sundays.

  3. He began to ramble during the long talk.

  4. to go for a ramble

    đi dạo chơi