Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc dạo chơi, cuộc ngao du.danh từEN-VI Dict
- Đi dạo chơi, đi ngao du.động từEN-VI Dict
- Nói huyên thiên, nói dông dài; nói không có mạch lạc, viết không có mạch lạc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We went for a long ramble in the woods.
-
We ramble through the park on Sundays.
-
He began to ramble during the long talk.
-
to go for a ramble
đi dạo chơi