Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) hay nổi nóng, dễ cáu, dễ bực tức.tính từEN-VI Dict
- Khó bảo, bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ.tính từEN-VI Dict
- Ồn ào huyên náo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rambunctious child would not sit still.
-
The rambunctious horse pulled against the rope.
-
The room was rambunctious with loud laughter.