Nghĩa tiếng Việt
- Khuôn nhỏ để nướng bánh; đựa nhỏ, khay để đựng thức ăn.danh từEN-VI Dict
- Bánh trong khuôn, thức ăn trên dựa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She baked the custard in a ramekin.
-
He served the soup in a ramekin.
/ˈræməkɪn/
ramekin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khuôn nhỏ để nướng bánh; đựa nhỏ, khay để đựng thức ăn; Bánh trong khuôn, thức ăn trên dựa.
She baked the custard in a ramekin.
He served the soup in a ramekin.