Nghĩa tiếng Việt
- Sự phân nhánh, sự chia nhánh.danh từEN-VI Dict
- Nhánh, chi nhánh.danh từEN-VI Dict
- Hệ quả.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
One small mistake can have a big ramification.
-
The small branch is a ramification of the tree.
-
The delay had a serious ramification for us.
-
a ramification of a tree
một nhánh cây
-
the ramifications of a river
các nhánh sông