TanroDictionary

ramification

/ˌræmɪfɪˈkeɪʃn/

Anh
0

ramification là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phân nhánh, sự chia nhánh; Nhánh, chi nhánh; Hệ quả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phân nhánh, sự chia nhánh.danh từEN-VI Dict
  2. Nhánh, chi nhánh.danh từEN-VI Dict
  3. Hệ quả.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. One small mistake can have a big ramification.

  2. The small branch is a ramification of the tree.

  3. The delay had a serious ramification for us.

  4. a ramification of a tree

    một nhánh cây

  5. the ramifications of a river

    các nhánh sông