Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của ramifyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their choice ramified across the whole project.
/ˈræməˌfɑɪd/
ramified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của ramify.
Their choice ramified across the whole project.