TanroDictionary

ramified

/ˈræməˌfɑɪd/

Anh
0

ramified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của ramify.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của ramifyđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their choice ramified across the whole project.