TanroDictionary

ramifying

/rˈæmɪfˌaɪɪŋ/

Anh
0

ramifying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ramify.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ramify.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The issue is ramifying into several smaller problems.