Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ramify.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The issue is ramifying into several smaller problems.
/rˈæmɪfˌaɪɪŋ/
ramifying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ramify.
The issue is ramifying into several smaller problems.