TanroDictionary

ramoconidium

/ˌræməˈkəʊnəməd/

Anh
0

ramoconidium là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bào tử đính nhánh, hạt đính nhánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bào tử đính nhánh, hạt đính nhánh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fungus released a ramoconidium into the air.