TanroDictionary

ramule

/ˈræˌmjuːl/

Anh
0

ramule là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cành nhỏ; nhánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cành nhỏ; nhánh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A new ramule grew from the old branch.