TanroDictionary

ranching

/ˈrɑːntʃɪŋ/

Anh
0

ranching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ranch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ranch.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is ranching in a quiet valley.