Nghĩa tiếng Việt
- Kiểu chèo thuyền ba người.danh từEN-VI Dict
- Thuyền ba người chèo.danh từEN-VI Dict
- Sự chè chén linh đình.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The crew used a randan to cross the river.
-
A small randan waited at the dock.
-
They enjoyed a grand randan with many guests.
-
to go on the randan
chè chén linh đình