TanroDictionary

randan

/rˈændən/

Anh
0

randan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiểu chèo thuyền ba người; Thuyền ba người chèo; Sự chè chén linh đình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiểu chèo thuyền ba người.danh từEN-VI Dict
  2. Thuyền ba người chèo.danh từEN-VI Dict
  3. Sự chè chén linh đình.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The crew used a randan to cross the river.

  2. A small randan waited at the dock.

  3. They enjoyed a grand randan with many guests.

  4. to go on the randan

    chè chén linh đình