TanroDictionary

random sample

/ ˈsæmpəl/

Anh
0

random sample là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mẫu ngẫu nhiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mẫu ngẫu nhiên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The random sample was important at work.