TanroDictionary

randomly

/ˈrændəmli/

Anh
0

randomly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ẩu, bừa, không có mục đích; Ngẫu nhiên, tình cờ; Tùy tiện, không theo nguyên tắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ẩu, bừa, không có mục đích.DEN-VI Dict
  2. Ngẫu nhiên, tình cờ.DEN-VI Dict
  3. Tùy tiện, không theo nguyên tắc.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cards were dealt randomli.

  2. We met randomli at the station.

  3. He randomli picked a seat near the door.