Nghĩa tiếng Việt
- To mồm, hay làm ồn ào, hay la lối om sòm.tính từEN-VI Dict
- Hung hăng, bất kham (ngựa... ).tính từEN-VI Dict
- Dâm đảng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child grew loud and randy at bedtime.
-
The randy horse would not stay calm.
-
He made a rude and randy joke.