TanroDictionary

randy

/ˈrændi/

Anh
0

randy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: To mồm, hay làm ồn ào, hay la lối om sòm; Hung hăng, bất kham (ngựa... ); Dâm đảng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. To mồm, hay làm ồn ào, hay la lối om sòm.tính từEN-VI Dict
  2. Hung hăng, bất kham (ngựa... ).tính từEN-VI Dict
  3. Dâm đảng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child grew loud and randy at bedtime.

  2. The randy horse would not stay calm.

  3. He made a rude and randy joke.