Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rangeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tried to ranges the issue.
/ˈreɪndʒɪz/
ranges là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của range.
She tried to ranges the issue.