Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ ngăn ra để làm giới hạn.danh từWiktionary
- . D. Đứa con đẻ ra không nuôi được và, theo mê tín, lại lộn lại làm con.tính từ いWiktionary
- Tinh quái.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Thằng bé ranh lắm..
-
Mẹ ranh..