TanroDictionary

ranh

Việt
0

ranh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chỗ ngăn ra để làm giới hạn; . D. Đứa con đẻ ra không nuôi được và, theo mê tín, lại lộn lại làm con; Tinh quái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ ngăn ra để làm giới hạn.danh từWiktionary
  2. . D. Đứa con đẻ ra không nuôi được và, theo mê tín, lại lộn lại làm con.tính từ いWiktionary
  3. Tinh quái.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Thằng bé ranh lắm..

  2. Mẹ ranh..