Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của rantđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She ranted for ten minutes after class.
/rˈɑːntɪd/
ranted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của rant.
She ranted for ten minutes after class.