TanroDictionary

ranted

/rˈɑːntɪd/

Anh
0

ranted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của rant.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của rantđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She ranted for ten minutes after class.