TanroDictionary

rapacity

/rəˈpæsəti/

Anh
0

rapacity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính tham lạm, sự tham tàn; Tính tham ăn, tính phàm ăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính tham lạm, sự tham tàn.danh từEN-VI Dict
  2. Tính tham ăn, tính phàm ăn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His rapaciti made others avoid him.

  2. Her rapaciti showed at every meal.