Nghĩa tiếng Việt
- Tính tham lạm, sự tham tàn.danh từEN-VI Dict
- Tính tham ăn, tính phàm ăn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His rapaciti made others avoid him.
-
Her rapaciti showed at every meal.
/rəˈpæsəti/
rapacity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính tham lạm, sự tham tàn; Tính tham ăn, tính phàm ăn.
His rapaciti made others avoid him.
Her rapaciti showed at every meal.