Nghĩa tiếng Việt
- Sự hâm hiếp, sự cưỡng dâm.danh từEN-VI Dict
- Bã nho (sau khi ép lấy nước là rượu) dùng làm giấm.danh từEN-VI Dict
- Thùng gây giấm nho.danh từEN-VI Dict
- Cây cải dầu.danh từEN-VI Dict
- Sự cướp đoạt, sự cưỡng đoạt, sự chiếm đoạt.danh từEN-VI Dict
- Hâm hiếp, cưỡng dâm.động từEN-VI Dict
- Cướp đoạt, cưỡng đoạt, chiếm đoạt.động từEN-VI Dict
- Sự hãm hiếp, sự cưỡng dâm.danh từWiktionary
- Hãm hiếp, cưỡng dâm.động từWiktionary
Ví dụ
-
He kept the rape on the desk.
-
The rape played a key role.
-
We can rape the result quickly.