Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm loãng khí, sự rút khí.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rarefaction of the air made it harder to breathe.
/ˌrɛrəˈfækʃən/
rarefaction là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm loãng khí, sự rút khí.
The rarefaction of the air made it harder to breathe.