Nghĩa tiếng Việt
- Phá bằng, san bằng, phá trụi.động từEN-VI Dict
- (từ hiếm, nghĩa hiếm) xoá bỏ, gạch đi ((thường), (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
- Làm xước da.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The storm rased the old wall.
-
The team had to rase the system.
-
The nail rased her arm slightly.