TanroDictionary

rase

/ˈreɪz/

Anh
0

rase là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phá bằng, san bằng, phá trụi; (từ hiếm, nghĩa hiếm) xoá bỏ, gạch đi ((thường), (nghĩa bóng)); Làm xước da.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phá bằng, san bằng, phá trụi.động từEN-VI Dict
  2. (từ hiếm, nghĩa hiếm) xoá bỏ, gạch đi ((thường), (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
  3. Làm xước da.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The storm rased the old wall.

  2. The team had to rase the system.

  3. The nail rased her arm slightly.