TanroDictionary

rasorial

/rəˈsɔːrɪəl/

Anh
0

rasorial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hích bới đất (gà).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hích bới đất (gà).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rasorial bird scratched the dirt for seeds.